+ Qua các ngân hàng: Vietinbank, Vietcombank, Agribank, BIDV, Sacombank, Liên Việt Postbank: sử dụng dịch vụ online hoặc ứng dụng của ngân hàng trên thiết bị di động để thanh toán hóa đơn tiền nước hoặc đã đăng ký dịch vụ trừ tiền nước tự động tại các ngân hàng;
+ Qua ví điện tử VNPay, VNPT Pay, MoMo, Payoo và Viettel Pay: Quý khách hàng sử dụng ứng dụng ví điện tử của nhà cung cấp để thanh toán tiền nước nước. (Chọn Thanh toán hóa đơn tiền nước > Chọn cấp nước/nước sạch Quảng Trị > mã khách hàng trên giấy báo/SMS thông báo tiền nước hàng tháng)
+ Một số ngân hàng chưa hỗ trợ tính năng thanh toán online, ứng dụng internet banking như: MB Bank,… Quý khách hàng chuyển khoản tiền nước vào số tài khoản của Công ty và ghi rõ nội dung chuyển tiền theo các số tài khoản từng khu vực cấp nước như sau:
| Xí nghiệp nước sạch | Số điện thoại | Số tài khoản |
| Đông Hà |
|
|
| – Đông Hà |
| 3900201007421 – Agribank Quảng Trị |
| – Cam Lộ |
| 3904211060005 – Agribank Cam Lộ |
| Triệu Hải |
|
|
| – Quảng Trị |
| 113000033617 – Vietinbank Quảng Trị; 3909201007378 – Agribank CN Tx Quảng Trị
|
| – Hải Lăng |
| 3903211000149 – Agribank CN Hải Lăng Quảng Trị
|
| Bến Hải |
| 110000186367 – Vietinbank Quảng Trị; |
| – Gio Linh |
| 3905211000268 – Agribank CN Gio Linh Quảng Trị |
| – Vĩnh linh |
| 39062110000035 – Agribank CN Vĩnh Linh
|
| - Bến Quan |
| 39062110000035 – Agribank CN Vĩnh Linh |
| Đường 9 |
|
|
| – Lao Bảo |
| 3901211122007 – Agribank CN Lao Bảo; 127000069516 – Vietinbank Quảng Trị
|
| – Khe Sanh |
| 3907211117002 – Agribank CN Hướng Hóa Quảng Trị; 127000069516 – Vietinbank Quảng Trị |
| – KrongKlang |
| 3908211010001 – Agribank CN Đakrông Quảng Trị; 3907211117002 – Agribank CN Hướng Hóa Quảng Trị
|
Ghi rõ nội dung chuyển tiền: Mã khách hàng dùng nước + Thanh toán hóa đơn tiền nước tháng/năm |
– Sau khi thanh toán, khách hàng tra cứu, tải và in hóa đơn điện tử tại địa chỉ https://qtwaco.vn (Danh mục: Hóa đơn tiền nước”). Thông tin chi tiết về dịch vụ, khách hàng vui lòng liên hệ: Hotline: 19004386